200 Bai toan tu duy lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Huy
Ngày gửi: 21h:12' 01-11-2022
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Huy
Ngày gửi: 21h:12' 01-11-2022
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
Mục lục
Chủ đề 1: Số, chữ số và phép toán…………………….5
Số và chữ số
Phép cộng
Điền phép toán, số
Bài toán que diêm
Chủ đề 2: Hình học – Biểu đồ …………………………….19
Hình học
Đếm hình
Bài toán về biểu đồ
Biểu đồ Venn
Bài toán lập bảng
III. Chủ đề 3: So sánh – Đo lường – Đồng hồ ……35
So sánh và thay thế
Bài toán đo lường
Đồng hồ
Bài toán trồng cây
Bài toán xếp hàng
2
Mục lục
IV. Chủ đề 4: Bài toán quy luật và logic…………..57
Quy luật tăng giảm
Quy luật hình dạng, màu sắc
Bài toán hình vẽ có quy luật
V. Chủ đề 5: Số và phép cộng trong phạm
vi 10…………………………………………………………………. ……………..71
Các số trong phạm vi 10
Phép cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài toán tư duy
VI. Chủ đề 6: Hình học …………………………………………… 83
Vị trí và khối hình
Các hình cơ bản
Đếm hình
VII. Chủ đề 7: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 20 ……………………………………………………………………………. 106
Số và cộng trừ trong phạm vi 20
Đồng hồ
Bài toán tư duy
3
Mục lục
VIII. Chủ đề 8: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 100
Chục, số tròn chục và cộng trừ số tròn chục
Chục, đơn vị đến 40 và các phép so sánh
Các số đến 100 và cộng trừ không nhớ
Lịch và các ngày trong tuần
Độ dài và đơn vị đo
4
CHỦ ĐỀ 1
SỐ, CHỮ SỐ VÀ PHÉP TOÁN
Kiến thức cần nhớ
Số và chữ số
- Có 10 số có một chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
- Có 5 số lẻ có một chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.
- Có 5 số chẵn có một chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0.
- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8.
- Số lẻ nhất có 1 chữ số là 1.
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10.
- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
- Các số tròn chục có 2 chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
- Các số có 2 chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.
- 1 chục = 10 đơn vị
- 10 chục = 100
- Trong số có 2 chữ số:
+ Chữ số bên trái chỉ số chục.
+ Chữ số bên phải chỉ số đơn vị.
- Các số có hai chữ số là: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18;…..99.
5
* Lưu ý:
+ Số 5 và viết là “NĂM”, số 50: “ Năm mươi”.
+ Số 15 đọc và viết là “Mười lăm” mà không phải là “mười năm”.
+ Cứ khi số 5 ở hàng đơn vị thì đều đọc “LĂM” (25, 55, 555,..v,v)
trừ các trường hợp: 105, 205, ... thì đọc “linh năm” hoặc “lẻ năm”.
Ví dụ 1: Hãy chọn đáp án đúng!
Đáp án: Số 6 ở hàng chục.
Ví dụ 2: Tạo các số có 2 chữ số khác nhau từ số:
3, 7, 8, 0
Bài giải
Ta có:
Vì đây là số có hai chữ số nên 0 không thể đứng đầu.
Do đó:
6
- Số liền trước, số liền sau:
-
Số liền trước của 3 là 2.
-
Số liền sau của 3 là 4.
-
Số liền trước của một số là số kém số đó 1 đơn vị.
-
Số liền sau của một số là số kém số đó 1 đơn vị.
Phép toán
a. Phép cộng, trừ
- Cộng, trừ trong phạm vi 10.
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
quả táo
quả táo
quả táo
7
- Cộng, trừ số tròn chục:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
- Cộng, trừ trong phạm vi 100 không nhớ:
Ví dụ: Điền số còn thiếu vào ô trống:
Bài giải
8
b. Điền dấu, số
Ví dụ 1: Điền phép toán phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
Ví dụ 2: Điền phép toán phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
Ví dụ 3: Điền dấu phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
9
Ví dụ 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài giải
Bài toán que diêm
Ví dụ 1: Đổi chỗ 1 que diêm thì được số nào?
Bài giải
10
LUYỆN TẬP
Câu 1. Trong các số sau đây số nào là số lớn nhất có hai
chữ số, mà chữ số ở hàng đơn vị là 1?
Câu 2. Điền số còn thiếu vào ô trống:
Câu 3. Tìm hình ảnh của 10 cây bút chì.
11
Câu 4. Hình ảnh nào số thỏ nhiều hơn số cà rốt?
Câu 5. Con thỏ nào mang đáp án đúng?
8 < … < 10
Câu 6. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm.
A.
B.
C.
Câu 7. Đâu là số 9 được ghép từ que diêm?
12
Câu 8. Số còn thiếu trong sơ đồ là:
A.
B.
C.
Câu 9. Bông hoa mang số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2<…
Câu 10. Số bút chì như thế nào so với số cục tẩy?
A.
B.
C.
Câu 11. Sồ 79 là số liền trước của số nào?
13
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 = ...
Câu 13. Số thích hợp thay vào vị trí con heo là:
A.
B.
C.
Câu 14. Đổi chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng:
Câu 15. Tổng số quả chuối là:
A.
B.
C.
14
Câu 16. Con cua đã che mất số nào?
A.
B.
C.
Câu 17. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
A.
B.
C.
Câu 18. Chọn vị trí 2 que diêm màu xanh lá di chuyển
để được 3 hình tam giác:
Câu 19. Dựa vào hình ảnh, em hãy chọn câu so sánh
đúng.
A.
B.
C.
15
Câu 20. Kết quả của phép tính 5 - 2 + 4 là:
Câu 21. So sánh hai phép tính rồi điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm:
A.
B.
C.
Câu 22. Chọn 4 que diêm màu xanh lá bỏ đi để được 6
hình tam giác
Câu 23. Đổi chỗ que diêm thứ mấy để được số 3?
16
Câu 24. Phép trừ phù hợp để tìm số viên kẹo không bị
gạch bỏ là:
A
B
C
Câu 25. Đâu là số 7 được ghép từ que diêm?
Đáp án chủ đề 1
1B
6C
11B
16C
21C
2C
7C
12A
17A
22C
3A
8C
13C
18B
23B
4B
9A
14A
19B
24B
5B
10C
15B
20C
25A
17
Đáp án chủ đề 1
1A
6B
11A
16B
21B
2D
7A
12D
17B
22A
3B
8A
13D
18A
23B
4A
9B
14C
19B
24D
5A
10C
15C
20A
25B
18
CHỦ ĐỀ 2
HÌNH HỌC – BIỂU ĐỒ
Kiến thức cần nhớ
Hình học
a) Nhận dạng hình:
Ví dụ: Nối đồ vật với hình thích hợp:
19
Bài giải
b) Lắp hình:
Ví dụ: Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Bài giải
20
c) Ghép hình:
Ví dụ: Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Bài giải
d) Đếm hình:
Ví dụ: Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới đây:
21
Bài giải
Biểu đồ
a) Biểu đồ hình ảnh:
Ví dụ:
22
Bài giải
b) Biểu đồ cột:
Ví dụ:
23
b) Biểu đồ Venn:
Trong khi giải bài toán, người ta thường dùng những đường cong
kín để mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng trong bài toán. Nhờ
sự mô tả này mà ta giải được bài toán 1 cách thuận lợi. Những
đường cong như thế gọi là biểu đồ Ven.
Ví dụ:
- Phân loại theo con vật:
Ví dụ: Hãy phân loại các con vật sau
24
Bài giải
- Phân loại số:
Ví dụ: Hãy phân loại các số sau
Bài giải
25
- Phân loại theo màu:
Ví dụ: Hãy phân loại các rau củ sau theo màu đã cho.
Bài giải
Bài toán lập bảng
Ví dụ: Trong một cuộc thi Piano, mỗi
thí sinh trình bày bài thi của mình trong
13 phút. Hỏi nếu có 4 người một buổi
thi thì buổi thi đó kéo dài bao lâu?
26
Bài giải
Vậy buổi thi kéo dài 52 phút.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Nhóm các hình này có dạng hình gì?
A.
B.
C.
Câu 2. Tìm mảnh ghép còn thiếu:
27
Câu 3. Hình nào được xếp từ các hình tam giác?
Câu 4. Tủ lạnh có dạng gì?
A
B
C
Câu 5. Hình nào ghép với hình 1 để được hình 2?
Câu 6. Cái ghế được làm từ các khối gỗ có dạng khối gì?
A
B
C
28
Câu 7. Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau?
Câu 8. Có bao nhiêu hình vuông trong hình sau?
Câu 9. Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau?
Câu 10. Có bao nhiêu hình vuông trong hình sau?
29
Câu 11. Con vật nào có số lượng nhiều nhất?
Câu 12. Bảng nào phân loại đồ vật đúng?
Câu 13. Cái cây này được xếp từ các hình gì?
A
B
C
Câu 14. Số hình tam giác như thế nào với số hình
chữ nhật?
A
B
C
30
Câu 15. Nhóm hình nào được xếp theo màu sắc?
Câu 16. Nhìn vào biểu đồ và cho biết, đồ vật nào có số lượng
nhiều nhất?
Câu 17. Nhìn vào sơ đồ và cho biết, có bao nhiêu con vật sống
dưới nước?
Câu 18. Biểu đồ nào thể hiện số lượng của các vật như sau:
Có 3 cây thông, 4 con tuần lộc và 2 người tuyết?
31
Câu 19. Đồ vật nào không thuộc cùng nhóm?
Câu 20. Đâu là sơ đồ phân loại đồ ăn và thực vật đúng?
Câu 21. Nhìn vào sơ đồ và cho biết, có bao nhiêu số chẵn?
Câu 22. Trong tiết khoa học, Lan rất đã đếm được tất cả 8 con
vật, trong đó có 5 con vật sống dưới nước và 5 con vật sống trên
cạn. Hỏi có bao nhiêu con vật vừa sống dưới nước vừa sống trên
cạn?
32
Câu 23. Trong một buổi thi hát, mỗi bạn được trình bày bài hát
của mình trong 5 phút. Hỏi nếu có 8 bạn thì sẽ mất bao nhiêu
phút?
Câu 24. Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Câu 25. Bạn Lan đang đọc một cuốn sách, cứ 1 ngày bạn sẽ đọc
được 3 trang sách. Vậy nếu trong thời gian là 4 ngày thì bạn sẽ
đọc được bao nhiêu trang sách?
33
Đáp án chủ đề 2
1C
6A
11C
16A
21B
2A
7B
12A
17A
22D
3B
8A
13B
18D
23B
4B
9C
14A
19B
24B
5B
10B
15B
20D
25C
34
CHỦ ĐỀ 3
SO SÁNH – ĐO LƯỜNG – ĐỒNG HỒ
Kiến thức cần nhớ
So sánh
a) So sánh và sắp xếp
Ví dụ: Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Phương pháp giải: So sánh hàng chục của các số.
Bài giải
35
b) So sánh cân nặng
Ví dụ: Các con vật cùng loại có khối lượng như nhau. Hỏi mỗi con
cá cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Phương pháp giải:
-
Tìm cân nặng của con bạch tuộc. (Dựa vào hình vẽ bên trái).
-
Tìm tổng cân nặng của hai con bạch tuộc. (Dựa vào hình vec
bên phải).
-
Tìm cân nặng của mỗi con cá.
Bài giải
36
c) Thay thế cân nặng
Ví dụ: Dựa vào hình vẽ hãy tìm số hình vuông cần điền vào dấu
chấm hỏi?
Phương pháp giải:
-
Dựa vào chiếc cân số 2, ta thấy: 1 hình tròn = 2 hình vuông.
-
Tìm số hình vuông tương ứng với 3 hình tròn.
-
Từ đó suy ra, số hình vuông tương ứng với 1 ngôi sao.
Bài giải
Vậy số hình vuông cần điền là 6.
37
d) Tìm và thay thế
Ví dụ: Tìm giá trị của
:
Bài giải
Ta có:
Thay
Vậy
= 2 , ta có:
=8
38
Bài toán đo lường
a) Bài toán độ dài
Ví dụ: Tìm độ dài đoạn thẳng CB.
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng CB là:
9 – 3 = 6 (cm)
Đáp số: 6cm
b) Bài toán so sánh độ dài
Ví dụ: Sắp xếp thứ tự của bút chì theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài giải
Vậy 4 cm < 6 cm < 7 cm
39
c) Bài toán thời gian
Ví dụ: Ngày hôm sau của ngày mai là thứ Bảy.
Vậy hôm nay là thứ mấy?
Bài giải
Đồng hồ
Giới thiệu
Mặt đồng hồ
Kim phút
Kim giờ
40
- Ta có: 1 giờ = 60 phút.
- Do đó, trên đồng hồ được chia thành 60 vạch nhỏ. Mỗi vạch nhỏ
tương ứng với 1 phút.
- Lưu ý: Kim phút bắt đầu quay từ số 12 (tức là 0 phút).
- Ví dụ: Số 1 biểu diễn 5 phút.
- Đây là số phút tương ứng với mỗi con số trên mặt đồng hồ.
- Khi kim phút quay được một vòng đến 60 phút thì kim giờ sẽ di
chuyển đến giờ tiếp theo. Do đó, kim phút sẽ bắt đầu đếm lại từ 0
phút.
41
Ví dụ 1: Khi kim giờ chỉ vào số 7, kim phút chỉ vào số
12, ta được 7 giờ.
Ví dụ 2: Khi kim giờ chỉ vào giữa số 7 và số 8, kim phút chỉ vào
số 6, ta được 7 giờ rưỡi.
Đồng hồ điện tử
42
- Đối với đồng hồ điện tử, số ở bên trái thể hiện số giờ, số ở bên
phải thể hiện số phút và chúng được ngăn cách bởi dấu hai chấm.
- Vì 1 ngày = 24 giờ, được trải dài từ 0 giờ đến 23 giờ 59 phút.
Nên khi qua 24 giờ, một ngày mới lại bắt đầu.
Ví dụ: Chuyển thời gian
Bài giải
43
Bài toán trồng cây
Khoảng cách
Ví dụ 1: Trên một đoạn đường có 4 cái cây được trồng cách đều
nhau. Hỏi có bao nhiêu khoảng cách giữa 4 cái cây đó?
Bài giải
1
2
3
Vậy có 3 khoảng cách giữa 4 cái cây.
Ví dụ 2: Bà nội muốn trồng 5 cây táo ở sau vườn. Mỗi cây cách
nhau 2 mét (m). Hỏi cây đầu tiên cách cây cuối cùng bao nhiêu mét?
Phương pháp giải
- Tìm số khoảng cách giữa các cây.
- Tính tổng khoảng cách giữa các cây.
44
Bài giải
Ví dụ 3: Trên một luống đất, bác nông dân trồng cây dâu tây.
Khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ tám là 7m. Hỏi
khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng
cách đều nhau?
Phương pháp giải
- Tìm số khoảng cách giữa các cây.
- Khoảng cách giữa các cây = Tổng – Số khoảng cách giữa các cây.
Bài giải
1
2
3
4
5
6
7
45
Khoảng cách giữa các cây là:
7 – 7 = 1 (m)
Đáp số: 1m
Bài toán bậc thang
Ví dụ: Nhà KaKa có 2 tầng lầu. Cầu thang dẫn đến mỗi tầng có
10 bậc thang. Hỏi nhà KaKa có tổng cộng bao nhiêu bậc thang?
Bài giải
Từ tầng trệt lên lầu 1 là 10 bậc thang.
Từ lầu 1 lên lầu 2 là 10 bậc thang.
Nhà KaKa có tổng cộng số bậc thang là:
10 + 10 = 20 (bậc thang)
Đáp số: 20 bậc thang
46
Bài toán xếp hàng
Ví dụ 1: Theo thứ tự từ trái sang phải, số thứ tự trong hàng của cừu
và khỉ là bao nhiêu?
Bài giải
Ví dụ 2: Có 3 người đứng trước cô Nga khi cô đang xếp hàng đi lên
xe buýt. Cô Nga lại đứng thứ 4 từ cuối hàng lên. Hỏi có bao nhiêu
người cùng xếp hàng lên xe buýt?
47
Bài giải
Ví dụ 3: Trong một hàng, đứng trước bạn Min có 6 bạn, đứng sau
bạn Min có 3 bạn. Hỏi hàng đó có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Tổng số bạn trong hàng là:
6 + 1 + 3 = 10 (bạn)
Đáp số: 10 bạn
48
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cái muỗng nào dài nhất?
Câu 2. Hình ảnh có băng giấy hồng dài 6cm là: (biết 1 khối màu
dài bằng 1cm)
Câu 3. Chọn đáp án đúng:
Câu 4. Viết 1, 2, 3, 4 biểu diễn số lượng ở mỗi nhóm theo thứ tự từ
bé đến lớn. Đâu là cách biểu diễn đúng?
49
Câu 5. Viết 1, 2, 3 biểu diễn số lượng ở mỗi nhóm theo thứ tự từ
bé đến lớn. Cách biểu diễn dưới đây đúng hay sai?
Câu 6. Giá trị của quả dâu tây là:
Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
16cm + 4 cm ..... 28cm – 10cm
Câu 8. Mỗi quả táo cân nặng bao nhiêu?
50
Chủ đề 1: Số, chữ số và phép toán…………………….5
Số và chữ số
Phép cộng
Điền phép toán, số
Bài toán que diêm
Chủ đề 2: Hình học – Biểu đồ …………………………….19
Hình học
Đếm hình
Bài toán về biểu đồ
Biểu đồ Venn
Bài toán lập bảng
III. Chủ đề 3: So sánh – Đo lường – Đồng hồ ……35
So sánh và thay thế
Bài toán đo lường
Đồng hồ
Bài toán trồng cây
Bài toán xếp hàng
2
Mục lục
IV. Chủ đề 4: Bài toán quy luật và logic…………..57
Quy luật tăng giảm
Quy luật hình dạng, màu sắc
Bài toán hình vẽ có quy luật
V. Chủ đề 5: Số và phép cộng trong phạm
vi 10…………………………………………………………………. ……………..71
Các số trong phạm vi 10
Phép cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài toán tư duy
VI. Chủ đề 6: Hình học …………………………………………… 83
Vị trí và khối hình
Các hình cơ bản
Đếm hình
VII. Chủ đề 7: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 20 ……………………………………………………………………………. 106
Số và cộng trừ trong phạm vi 20
Đồng hồ
Bài toán tư duy
3
Mục lục
VIII. Chủ đề 8: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 100
Chục, số tròn chục và cộng trừ số tròn chục
Chục, đơn vị đến 40 và các phép so sánh
Các số đến 100 và cộng trừ không nhớ
Lịch và các ngày trong tuần
Độ dài và đơn vị đo
4
CHỦ ĐỀ 1
SỐ, CHỮ SỐ VÀ PHÉP TOÁN
Kiến thức cần nhớ
Số và chữ số
- Có 10 số có một chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
- Có 5 số lẻ có một chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.
- Có 5 số chẵn có một chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0.
- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8.
- Số lẻ nhất có 1 chữ số là 1.
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10.
- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
- Các số tròn chục có 2 chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
- Các số có 2 chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.
- 1 chục = 10 đơn vị
- 10 chục = 100
- Trong số có 2 chữ số:
+ Chữ số bên trái chỉ số chục.
+ Chữ số bên phải chỉ số đơn vị.
- Các số có hai chữ số là: 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18;…..99.
5
* Lưu ý:
+ Số 5 và viết là “NĂM”, số 50: “ Năm mươi”.
+ Số 15 đọc và viết là “Mười lăm” mà không phải là “mười năm”.
+ Cứ khi số 5 ở hàng đơn vị thì đều đọc “LĂM” (25, 55, 555,..v,v)
trừ các trường hợp: 105, 205, ... thì đọc “linh năm” hoặc “lẻ năm”.
Ví dụ 1: Hãy chọn đáp án đúng!
Đáp án: Số 6 ở hàng chục.
Ví dụ 2: Tạo các số có 2 chữ số khác nhau từ số:
3, 7, 8, 0
Bài giải
Ta có:
Vì đây là số có hai chữ số nên 0 không thể đứng đầu.
Do đó:
6
- Số liền trước, số liền sau:
-
Số liền trước của 3 là 2.
-
Số liền sau của 3 là 4.
-
Số liền trước của một số là số kém số đó 1 đơn vị.
-
Số liền sau của một số là số kém số đó 1 đơn vị.
Phép toán
a. Phép cộng, trừ
- Cộng, trừ trong phạm vi 10.
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
quả táo
quả táo
quả táo
7
- Cộng, trừ số tròn chục:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
- Cộng, trừ trong phạm vi 100 không nhớ:
Ví dụ: Điền số còn thiếu vào ô trống:
Bài giải
8
b. Điền dấu, số
Ví dụ 1: Điền phép toán phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
Ví dụ 2: Điền phép toán phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
Ví dụ 3: Điền dấu phù hợp với hình ảnh sau:
Bài giải
9
Ví dụ 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài giải
Bài toán que diêm
Ví dụ 1: Đổi chỗ 1 que diêm thì được số nào?
Bài giải
10
LUYỆN TẬP
Câu 1. Trong các số sau đây số nào là số lớn nhất có hai
chữ số, mà chữ số ở hàng đơn vị là 1?
Câu 2. Điền số còn thiếu vào ô trống:
Câu 3. Tìm hình ảnh của 10 cây bút chì.
11
Câu 4. Hình ảnh nào số thỏ nhiều hơn số cà rốt?
Câu 5. Con thỏ nào mang đáp án đúng?
8 < … < 10
Câu 6. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm.
A.
B.
C.
Câu 7. Đâu là số 9 được ghép từ que diêm?
12
Câu 8. Số còn thiếu trong sơ đồ là:
A.
B.
C.
Câu 9. Bông hoa mang số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2<…
Câu 10. Số bút chì như thế nào so với số cục tẩy?
A.
B.
C.
Câu 11. Sồ 79 là số liền trước của số nào?
13
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 = ...
Câu 13. Số thích hợp thay vào vị trí con heo là:
A.
B.
C.
Câu 14. Đổi chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng:
Câu 15. Tổng số quả chuối là:
A.
B.
C.
14
Câu 16. Con cua đã che mất số nào?
A.
B.
C.
Câu 17. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
A.
B.
C.
Câu 18. Chọn vị trí 2 que diêm màu xanh lá di chuyển
để được 3 hình tam giác:
Câu 19. Dựa vào hình ảnh, em hãy chọn câu so sánh
đúng.
A.
B.
C.
15
Câu 20. Kết quả của phép tính 5 - 2 + 4 là:
Câu 21. So sánh hai phép tính rồi điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm:
A.
B.
C.
Câu 22. Chọn 4 que diêm màu xanh lá bỏ đi để được 6
hình tam giác
Câu 23. Đổi chỗ que diêm thứ mấy để được số 3?
16
Câu 24. Phép trừ phù hợp để tìm số viên kẹo không bị
gạch bỏ là:
A
B
C
Câu 25. Đâu là số 7 được ghép từ que diêm?
Đáp án chủ đề 1
1B
6C
11B
16C
21C
2C
7C
12A
17A
22C
3A
8C
13C
18B
23B
4B
9A
14A
19B
24B
5B
10C
15B
20C
25A
17
Đáp án chủ đề 1
1A
6B
11A
16B
21B
2D
7A
12D
17B
22A
3B
8A
13D
18A
23B
4A
9B
14C
19B
24D
5A
10C
15C
20A
25B
18
CHỦ ĐỀ 2
HÌNH HỌC – BIỂU ĐỒ
Kiến thức cần nhớ
Hình học
a) Nhận dạng hình:
Ví dụ: Nối đồ vật với hình thích hợp:
19
Bài giải
b) Lắp hình:
Ví dụ: Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Bài giải
20
c) Ghép hình:
Ví dụ: Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Bài giải
d) Đếm hình:
Ví dụ: Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới đây:
21
Bài giải
Biểu đồ
a) Biểu đồ hình ảnh:
Ví dụ:
22
Bài giải
b) Biểu đồ cột:
Ví dụ:
23
b) Biểu đồ Venn:
Trong khi giải bài toán, người ta thường dùng những đường cong
kín để mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng trong bài toán. Nhờ
sự mô tả này mà ta giải được bài toán 1 cách thuận lợi. Những
đường cong như thế gọi là biểu đồ Ven.
Ví dụ:
- Phân loại theo con vật:
Ví dụ: Hãy phân loại các con vật sau
24
Bài giải
- Phân loại số:
Ví dụ: Hãy phân loại các số sau
Bài giải
25
- Phân loại theo màu:
Ví dụ: Hãy phân loại các rau củ sau theo màu đã cho.
Bài giải
Bài toán lập bảng
Ví dụ: Trong một cuộc thi Piano, mỗi
thí sinh trình bày bài thi của mình trong
13 phút. Hỏi nếu có 4 người một buổi
thi thì buổi thi đó kéo dài bao lâu?
26
Bài giải
Vậy buổi thi kéo dài 52 phút.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Nhóm các hình này có dạng hình gì?
A.
B.
C.
Câu 2. Tìm mảnh ghép còn thiếu:
27
Câu 3. Hình nào được xếp từ các hình tam giác?
Câu 4. Tủ lạnh có dạng gì?
A
B
C
Câu 5. Hình nào ghép với hình 1 để được hình 2?
Câu 6. Cái ghế được làm từ các khối gỗ có dạng khối gì?
A
B
C
28
Câu 7. Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau?
Câu 8. Có bao nhiêu hình vuông trong hình sau?
Câu 9. Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau?
Câu 10. Có bao nhiêu hình vuông trong hình sau?
29
Câu 11. Con vật nào có số lượng nhiều nhất?
Câu 12. Bảng nào phân loại đồ vật đúng?
Câu 13. Cái cây này được xếp từ các hình gì?
A
B
C
Câu 14. Số hình tam giác như thế nào với số hình
chữ nhật?
A
B
C
30
Câu 15. Nhóm hình nào được xếp theo màu sắc?
Câu 16. Nhìn vào biểu đồ và cho biết, đồ vật nào có số lượng
nhiều nhất?
Câu 17. Nhìn vào sơ đồ và cho biết, có bao nhiêu con vật sống
dưới nước?
Câu 18. Biểu đồ nào thể hiện số lượng của các vật như sau:
Có 3 cây thông, 4 con tuần lộc và 2 người tuyết?
31
Câu 19. Đồ vật nào không thuộc cùng nhóm?
Câu 20. Đâu là sơ đồ phân loại đồ ăn và thực vật đúng?
Câu 21. Nhìn vào sơ đồ và cho biết, có bao nhiêu số chẵn?
Câu 22. Trong tiết khoa học, Lan rất đã đếm được tất cả 8 con
vật, trong đó có 5 con vật sống dưới nước và 5 con vật sống trên
cạn. Hỏi có bao nhiêu con vật vừa sống dưới nước vừa sống trên
cạn?
32
Câu 23. Trong một buổi thi hát, mỗi bạn được trình bày bài hát
của mình trong 5 phút. Hỏi nếu có 8 bạn thì sẽ mất bao nhiêu
phút?
Câu 24. Tìm mảnh ghép còn thiếu:
Câu 25. Bạn Lan đang đọc một cuốn sách, cứ 1 ngày bạn sẽ đọc
được 3 trang sách. Vậy nếu trong thời gian là 4 ngày thì bạn sẽ
đọc được bao nhiêu trang sách?
33
Đáp án chủ đề 2
1C
6A
11C
16A
21B
2A
7B
12A
17A
22D
3B
8A
13B
18D
23B
4B
9C
14A
19B
24B
5B
10B
15B
20D
25C
34
CHỦ ĐỀ 3
SO SÁNH – ĐO LƯỜNG – ĐỒNG HỒ
Kiến thức cần nhớ
So sánh
a) So sánh và sắp xếp
Ví dụ: Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Phương pháp giải: So sánh hàng chục của các số.
Bài giải
35
b) So sánh cân nặng
Ví dụ: Các con vật cùng loại có khối lượng như nhau. Hỏi mỗi con
cá cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Phương pháp giải:
-
Tìm cân nặng của con bạch tuộc. (Dựa vào hình vẽ bên trái).
-
Tìm tổng cân nặng của hai con bạch tuộc. (Dựa vào hình vec
bên phải).
-
Tìm cân nặng của mỗi con cá.
Bài giải
36
c) Thay thế cân nặng
Ví dụ: Dựa vào hình vẽ hãy tìm số hình vuông cần điền vào dấu
chấm hỏi?
Phương pháp giải:
-
Dựa vào chiếc cân số 2, ta thấy: 1 hình tròn = 2 hình vuông.
-
Tìm số hình vuông tương ứng với 3 hình tròn.
-
Từ đó suy ra, số hình vuông tương ứng với 1 ngôi sao.
Bài giải
Vậy số hình vuông cần điền là 6.
37
d) Tìm và thay thế
Ví dụ: Tìm giá trị của
:
Bài giải
Ta có:
Thay
Vậy
= 2 , ta có:
=8
38
Bài toán đo lường
a) Bài toán độ dài
Ví dụ: Tìm độ dài đoạn thẳng CB.
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng CB là:
9 – 3 = 6 (cm)
Đáp số: 6cm
b) Bài toán so sánh độ dài
Ví dụ: Sắp xếp thứ tự của bút chì theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài giải
Vậy 4 cm < 6 cm < 7 cm
39
c) Bài toán thời gian
Ví dụ: Ngày hôm sau của ngày mai là thứ Bảy.
Vậy hôm nay là thứ mấy?
Bài giải
Đồng hồ
Giới thiệu
Mặt đồng hồ
Kim phút
Kim giờ
40
- Ta có: 1 giờ = 60 phút.
- Do đó, trên đồng hồ được chia thành 60 vạch nhỏ. Mỗi vạch nhỏ
tương ứng với 1 phút.
- Lưu ý: Kim phút bắt đầu quay từ số 12 (tức là 0 phút).
- Ví dụ: Số 1 biểu diễn 5 phút.
- Đây là số phút tương ứng với mỗi con số trên mặt đồng hồ.
- Khi kim phút quay được một vòng đến 60 phút thì kim giờ sẽ di
chuyển đến giờ tiếp theo. Do đó, kim phút sẽ bắt đầu đếm lại từ 0
phút.
41
Ví dụ 1: Khi kim giờ chỉ vào số 7, kim phút chỉ vào số
12, ta được 7 giờ.
Ví dụ 2: Khi kim giờ chỉ vào giữa số 7 và số 8, kim phút chỉ vào
số 6, ta được 7 giờ rưỡi.
Đồng hồ điện tử
42
- Đối với đồng hồ điện tử, số ở bên trái thể hiện số giờ, số ở bên
phải thể hiện số phút và chúng được ngăn cách bởi dấu hai chấm.
- Vì 1 ngày = 24 giờ, được trải dài từ 0 giờ đến 23 giờ 59 phút.
Nên khi qua 24 giờ, một ngày mới lại bắt đầu.
Ví dụ: Chuyển thời gian
Bài giải
43
Bài toán trồng cây
Khoảng cách
Ví dụ 1: Trên một đoạn đường có 4 cái cây được trồng cách đều
nhau. Hỏi có bao nhiêu khoảng cách giữa 4 cái cây đó?
Bài giải
1
2
3
Vậy có 3 khoảng cách giữa 4 cái cây.
Ví dụ 2: Bà nội muốn trồng 5 cây táo ở sau vườn. Mỗi cây cách
nhau 2 mét (m). Hỏi cây đầu tiên cách cây cuối cùng bao nhiêu mét?
Phương pháp giải
- Tìm số khoảng cách giữa các cây.
- Tính tổng khoảng cách giữa các cây.
44
Bài giải
Ví dụ 3: Trên một luống đất, bác nông dân trồng cây dâu tây.
Khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ tám là 7m. Hỏi
khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng
cách đều nhau?
Phương pháp giải
- Tìm số khoảng cách giữa các cây.
- Khoảng cách giữa các cây = Tổng – Số khoảng cách giữa các cây.
Bài giải
1
2
3
4
5
6
7
45
Khoảng cách giữa các cây là:
7 – 7 = 1 (m)
Đáp số: 1m
Bài toán bậc thang
Ví dụ: Nhà KaKa có 2 tầng lầu. Cầu thang dẫn đến mỗi tầng có
10 bậc thang. Hỏi nhà KaKa có tổng cộng bao nhiêu bậc thang?
Bài giải
Từ tầng trệt lên lầu 1 là 10 bậc thang.
Từ lầu 1 lên lầu 2 là 10 bậc thang.
Nhà KaKa có tổng cộng số bậc thang là:
10 + 10 = 20 (bậc thang)
Đáp số: 20 bậc thang
46
Bài toán xếp hàng
Ví dụ 1: Theo thứ tự từ trái sang phải, số thứ tự trong hàng của cừu
và khỉ là bao nhiêu?
Bài giải
Ví dụ 2: Có 3 người đứng trước cô Nga khi cô đang xếp hàng đi lên
xe buýt. Cô Nga lại đứng thứ 4 từ cuối hàng lên. Hỏi có bao nhiêu
người cùng xếp hàng lên xe buýt?
47
Bài giải
Ví dụ 3: Trong một hàng, đứng trước bạn Min có 6 bạn, đứng sau
bạn Min có 3 bạn. Hỏi hàng đó có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Tổng số bạn trong hàng là:
6 + 1 + 3 = 10 (bạn)
Đáp số: 10 bạn
48
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cái muỗng nào dài nhất?
Câu 2. Hình ảnh có băng giấy hồng dài 6cm là: (biết 1 khối màu
dài bằng 1cm)
Câu 3. Chọn đáp án đúng:
Câu 4. Viết 1, 2, 3, 4 biểu diễn số lượng ở mỗi nhóm theo thứ tự từ
bé đến lớn. Đâu là cách biểu diễn đúng?
49
Câu 5. Viết 1, 2, 3 biểu diễn số lượng ở mỗi nhóm theo thứ tự từ
bé đến lớn. Cách biểu diễn dưới đây đúng hay sai?
Câu 6. Giá trị của quả dâu tây là:
Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
16cm + 4 cm ..... 28cm – 10cm
Câu 8. Mỗi quả táo cân nặng bao nhiêu?
50
 





