BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ

TRUYỆN ĐỌC TRONG SÁCH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Menu chức năng 23

Ảnh ngẫu nhiên

211.jpg 214.jpg 216.jpg 215.jpg 218.jpg 218.jpg 212.jpg 218.jpg 13.jpg 10.jpg 10.jpg 8.jpg 7.jpg 5.jpg 4.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg Phim_hoat_hinh_tre_emvanhoanoicongcong.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • bài tập chính tả tiếng việt 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Liên Hương
    Ngày gửi: 20h:30' 22-11-2023
    Dung lượng: 8.7 MB
    Số lượt tải: 1803
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU BÀI TẬP CHÍNH TẢ SỐ 1
    Câu 1: Đọc lại đoạn văn sau
    Bà ba , ca ba , bề bề , be bé
    Bà Ba bế bé Bi
    Bò bê có ba bó cỏ
    Bé có cờ có cả bi
    Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm b em đã học:
    ba , bế , .......................................................................................................................................
    Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm c em đã học:
    cá , cỗ , .....................................................................................................................................
    Câu 4: Điền b / c / d vào chỗ chấm
    .......d cá
    ......ổ cò

    ......ế bé

    lá .....ờ

    ......ì ba

    ......ụ ......ố

    ......ó cỏ

    bể ......á

    to ......ự

    e .....è

    Câu 5: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 6: Nối đúng

    cá cờ

    bé tí

    bề bề

    bể cá

    lá cờ

    Câu 7: Điền dấu thanh vào câu sau và viết lại cho hoàn chỉnh
    Bò bê ơ bơ đê. Bơ đê co co có dê

    ..................................................................................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
    Câu 1: Đọc lại đoạn văn sau
    Dì Ba bế be đi đò

    Bé đi đá dế ở bờ đê

    Cô Ba bó cỏ

    Bố có ca đá

    Cô có cá, có cả cà
    Bé có cờ đỏ

    Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm d em đã học:
    da , dế, ..................................................................................................................................
    Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm đ em đã học:
    Đố , đe .................................................................................................................................
    Câu 4: Điền dấu thanh vào mỗi chữ in đậm

    bê cá

    bó co

    dụ dô

    đa đỏ

    đi bô

    kê gỗ

    Câu 5: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 6: Điền b / đ / c / d vào chỗ chấm
    Bò bê ở ......ờ ......ê. Bờ ......ê có ......ỏ , có ......ế
    Bố .......ế bé Na ra ô tô ......ể về quê ......à . Về quê, Na ......ò lê la.
    Câu 7: Điền h / l vào chỗ chấm
    Bờ ......ồ

    .....a cà

    .......á cờ

    ......ổ dữ

    ......á hẹ

    Đi ......ễ

    ......ồ cá

    bé ......o

    ......ọ cổ

    hồ ......ô

    lá hẹ

    đá đỏ

    ca nô

    Câu 8: Nối đúng

    lọ cổ

    cá mè

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3
    Câu 1: Đọc các câu văn sau:
    Bé bị ho, bà bế bé Bi

    Kì đà bò ở khe đá

    Bố chở bé đi bờ hồ

    Cô ba có kệ gỗ đã cũ kĩ

    Bố đi bộ, mẹ đi đò

    Mẹ và mự Tư đi ca nô về

    Câu 2: Tìm các từ có chứa âm n / l mà em biết :
    na, lá .................................................................................................................................
    Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 4: Điền k / c / g vào chỗ chấm
    ......ẻ ô

    đồ .....ỗ

    ......ì cọ

    bà ......ố

    ......ũ kĩ

    ......á bò

    ......ệ ......ỗ

    ......à đẻ

    ......ụ cố

    chữ ......í

    ......a ba

    .....õ mõ

    .......ỡ cá

    .....ò bó

    ......ể lễ

    Câu 5: Em hãy khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả
    kể lể

    lá kờ

    bờ dê

    lọ cổ

    kẻ lề

    bà kố

    Câu 6: Nối đúng

    bố mẹ

    gà gô

    lá thư

    ô tô

    tu hú

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4
    Câu 1: Đọc các câu văn sau:
    Dì Na ủ giá đỗ
    Bà có chè kho
    Bố kê bể cá ở kệ
    Bé có bộ đồ đỏ , có cả ô đỏ
    Bà có lọ cà, có cả lọ đỗ
    Câu 2: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm l em đã học:
    la , ly , ..................................................................................................................................
    Câu 3: Em hãy viết thêm 1 số tiếng bắt đầu bằng âm h em đã học:
    ha , hi , ..................................................................................................................................
    Câu 4: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 5: Điền chữ l / n vào chỗ chấm .
    bà .......ý

    kì ......ạ

    cá .......è

    ......o nê

    .......á cọ

    .......ơ đỏ

    .......ọ hồ

    ba .......ô

    mũ .......ỉ

    ca .......ô

    Câu 6: Tô màu vàng vào hình sao có chữ viết đúng chính tả

    đi đò

    lá ne

    cá kho

    cì đà

    Giá cả

    Câu 7: Nối đúng

    chú khỉ

    gà tơ



    chú hề

    bò bê

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 5
    Câu 1: Đọc các câu văn sau:
    Dì đi đò, bố mẹ đi ca nô
    Bé bê ghế cho mẹ Na
    Bố chở bà đi nhà ga
    Bà cho bé gà ri, su su và cả sò
    Bố mổ gà, mẹ mổ cá mè
    Câu 2: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
    Kho

    Ghế

    Giá

    Khe



    đỗ

    đá

    me



    gỗ

    Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 4: Khoanh vào đáp án phát âm đúng
    A.mơ – ơ – me

    B. mờ - ơ – mơ

    C. mở - ơ – mơ

    D. me – ơ – me

    Câu 5: Điền ( mè , vơ, nho , na ) vào đoạn văn dưới đây. Viết lại cho hoàn chỉnh.
    Hà đi ........ cỏ ở bờ hồ. Hồ có cá ............, cá cờ , có cả na , khế , cả ............nữa .

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 6
    Câu 1: Đọc các câu văn sau:
    Ngõ nhà bé có tre ngà

    Chị Nga có thìa, Hà có đĩa nhỏ

    Chị Nghi tô lá cờ đỏ

    Gió lùa qua khe cửa số nhà bé Na

    Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về

    Bé Nhi đi khe khẽ để cho mẹ và bà ngủ

    Câu 2: Khoanh tròn từ viết đúng chính tả
    dá đỡ

    giá đở

    giá đỡ

    dá đợ

    Câu 3: Điền ( giá , giò , giỏ , giã ) vào câu văn dưới đây.
    Bố ............. giò bò, bố đưa ............... cho bà để bà cho chị Ly đưa về quê. Bé Lê thì bê ............
    cá cho mẹ. Mự Nga có .............. đỗ để ở kệ gỗ cho chị Ly về quê.
    Câu 4: Điền tiếng có âm i / ia vào chỗ chấm

    lá ................

    ........... ve

    ........ ngô

    cái .............

    Câu 5: Ghép các chữ gi , h , k với các chữ ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các tiếng có
    nghĩa.

    o

    a

    e

    ơ

    ô

    i

    gi : .........................................................................................................
    h : .........................................................................................................
    k : ........................................................................................................
    Câu 7: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 7
    Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
    1.Bố cho Hà ra hồ thả cá rô phi. Hà thỏ thẻ : Hồ to bố nhỉ ? Bố cho cho bé ra hồ thả cá đi nhé !
    2.Nhà bà có chú chó to. Chó ngủ ở hè để giữ nhà. Hễ có gì lạ, chó sủa rõ to.
    3. Bố đi giỗ cụ về, có cá và giò chả cho bé
    4. Nghỉ hè, bé Nga về quê ở nhà bà, bà cho bé đi lễ
    Câu 2: Tô màu vàng các các tiếng có âm ia / ua
    tía tô

    bé xíu

    ghế gỗ

    chia quà

    mua đồ

    lá ngô

    Câu 3: Điền ngh / ng vào chỗ chấm .
    .............ỉ hè

    đi ..........ã

    ..............e rõ

    củ ............ệ

    bé ...........ủ

    ..........õ nhỏ

    lễ .............i

    cá ............ừ

    đề ............ị

    .........ã ba

    Câu 4: Tìm tiếng có vần ua viết vào dưới mỗi bức tranh.

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 5: Điền (quê , Quý , quả ) vào câu văn dưới đây.
    Quý ở ................, quê Quý có ..............nho, gà ri , cá ..............., bó rạ. ..............có quà cho bố
    mẹ . Bố có giỏ cá rô, mẹ có rổ khế.
    Câu 6: Đánh dấu X vào ô trống có chứ âm qu

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 8
    Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
    1.Nhà bà ở quê có hồ cá to, hồ có đủ thứ cá: cá trê, cá mè, cá quả
    2. Bà cho quà, bé chia quà cho cả nhà, cua bể cho bố, cà chua cho mẹ, sữa chua cho chị.
    3. mẹ chở chị Ngà ra thị xã. Ở nhà có bà và bé Hà. Khi Hà nhớ mẹ, bà bế bé ra ngõ chờ mẹ về.
    Câu 2: Điền s / x vào chỗ chấm .
    lò .......o

    lì .......ì

    ca ........ĩ

    ........e lu

    lá ........ả

    vé ........e

    lọ ........ứ

    .........ố lẻ

    ........ẻ gỗ

    .......ổ số

    Câu 3: Tìm từ ( chú thỏ , quả lê , cà phê , giỏi quà ) phù hợp với mỗi bức tranh.

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 4: Điền (dưa , trưa , chua , mua ) vào câu văn dưới đây và viết lại hoàn chỉnh.
    Mẹ đi chợ ...............đồ cho bữa ...............Mẹ mua giò , ................. cá , mua ...............đỏ, mua
    cả khế cho bé Hà. Khế thì .................., bé chả mê. Bé mê quà cà .................. cơ .
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................
    Câu 5: Điền ch / tr vào chỗ chấm .
    .........ợ cá

    nhà .........ẻ

    ..........ú hề

    đi ........ợ

    lí .........í

    giò .........ả

    .........a mẹ

    cá ..........ê

    vũ .........ụ

    .........ị cả

    ..........à đá

    .........ó xù

    Câu 6: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
    Quả

    sợ

    Lo

    Thủ

    nhà

    thị

    Số

    nhớ

    Trí

    đô

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 9
    Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
    1.Mẹ cho bé đi xe ô tô về quê bà. Quê bà ở Phú Thọ, có chè và lá cọ. Lá cọ to như ô che. Quả
    cọ bà để kho cá .
    2.Bà Nga đưa bé Na đi chợ quê. Ở chợ có đủ thứ: cua, cá , giò , khế và cà chua ....Bà mua cá và
    khế chua để về kho.
    Câu 2: Khoanh tròn các các từ viết đúng chính tả
    che chở / tre chở

    xữa chua / sữa chua

    phố cổ / pố cổ

    vở ô ni / vở ô ly

    Câu 3: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 4: Đọc đoạn văn sau.
    Thứ Tư mẹ có bé Rùa đi chợ ở quê. Mẹ mua đủ thứ đồ cho bé: có khế chua , dưa lê , quả dừa ,
    sữa chua và cả cua đá nữa cơ. Bé đê mê thú vị .
    + Tiếng chứa vần ua :............................................................................................................
    + Tiếng chứa vần ưa : ............................................................................................................
    Câu 5: Điền từ thích hợp .
    bút ................... ( trì / chì )

    giò ................... ( chả / trả )

    cá ................... ( chê / trê )

    ............... quê ( chợ / trợ )

    Câu 6: Điền ( nghĩ / nghỉ ) vào chỗ trống và viết lại đoạn văn cho hoàn chỉnh.
    Bé ............... hè, hè có ve. Mẹ mua vở vẽ cho bé. Bé ở nhà vẽ ve, vẽ tổ vò vẽ , vẽ quả mơ. Bé
    có ý ................. sẽ ngôi nhà của bé cho bé mẹ xem .

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 10
    Câu 1: Tìm một số tiếng có âm qu : ...........................................................................................
    Câu 2: Tô màu vàng vào chữ viết đúng chính tả
    thủ đô

    cá trê

    nhà tơ

    tri kỷ

    khu pố

    ngủ mơ

    ngệ sĩ

    đề nghị

    Câu 3: Điền ch / tr vào chỗ chấm
    ..........ó sủa

    .........ưa hè

    ........ia quà

    ........à đá

    chỉ .......ỏ

    Câu 4: Tô màu đỏ và chữ viết đúng .
    Bí ghô

    Xố ba

    Bí ngô

    Chó xù

    Số ba

    Tró xù

    Câu 5: Điền ngh / ng vào chỗ chấm .
    ........ã ba

    ngô .............ê

    .........ủ trưa

    ...........é tơ

    ..........ó ra

    Câu 6: Ghép các chữ tr , ch , ph với các chữ ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các tiếng có
    nghĩa.

    ơ

    u

    i

    ô

    ư

    e

    tr : .........................................................................................................
    ch : .......................................................................................................
    ph : ......................................................................................................
    Câu 7: Viết từ thích hợp với mỗi tranh sau

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 11
    Câu 1: Tìm 1 số tiếng có âm ưa : ...............................................................................................
    Câu 2: Điền u / ư vào chỗ chấm

    sư ..........

    ........ gỗ

    nhà ...........

    .......... mèo

    Câu 3: Tô màu đỏ vào tiếng có chữ v , màu vàng vào tiếng có chữ x
    xe ca

    sư tử

    chả cá

    vũ nữ

    vỏ xò

    gia vị

    Câu 4: Tìm từ ( quả nho , cá ngừ , cua , ca sĩ ) phù hợp với mỗi bức tranh.

    ......................

    .....................

    ......................

    .....................

    Câu 5: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa


    sổ

    nhà

    xe

    khu

    phố



    sàn

    địa

    đùa

    cửa

    đạp

    Câu 6: Điền am / ap vào chỗ chấm

    số t.................

    bọ c...............

    l............ tốp

    th............... tử

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 12
    Câu 1: Đọc đoạn văn sau
    Bố mẹ Nga chăm bé lắm. Bố mua cho Nga xe đạp, mẹ thì mua cặp da cho Nga. Cứ nghỉ hè bố
    mẹ đưa Nga về Thăm bà ở quê.
    Câu 2: Tìm trong đoạn văn ở BT 1 các tiếng có vần ăm , ăp : .....................................................
    Câu 3: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
    Quả

    đảm

    Can

    Củ

    Trạm

    y tế

    cam

    ý

    nghĩa

    sâm

    Câu 4: Tìm từ ( trạm , lam , đạp , vạm ) phù hợp để hoàn thành mỗi câu sau.
    a.Nam ............. xe qua nhà bà Tám
    b. Chú Đô có cơ thể ................ vỡ
    c. Bà Tư làm chè ................ cho cả nhà ăn
    d. Bố chở bé Ly ra ............... ý khám.
    Câu 5: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh.
    a.tằm / con / tơ / nhả

    ->................................................................

    b. Thắm / mê / lam / bà / chị / chè / làm
    -> ....................................................................................
    Câu 6: Phân loại các từ sau vào nhóm âm thích hợp :
    con tằm
    kẻ cắp

    lắp ráp
    tăm tre

    đắp đê
    thắp

    đi tắm
    bắp ngô

    sắp sửa
    chăm chỉ

    thăm ốm
    sắp xếp

    - ăm : .......................................................................................................................................
    - ăp : ...........................................................................................................................................
    Câu 7: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

    ..........................

    ........................

    ............................

    .........................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 13
    Câu 1: Đọc đoạn văn sau .
    Hè, cả nhà về quê. Qua ngã tư là ngõ nhỏ nhà bà. Bà đã làm sẵn món cá trắm kho và món chè
    lam để cả nhà về ăn. Từ xa, Ly nhìn căn nhà đơn sơ mà đầm ấm. Bố nhìn Ly thì thầm : Mẹ con
    đã lớn lên từ căn nhà đó .
    Câu 2: Điền ph / qu vào chỗ chấm cho phù hợp.
    khu .........ố

    ngũ ..........ả

    đi ..........à

    chả ........ế

    tổ .........ạ

    cà ..........ê

    chi ..........í

    .........e kem

    Câu 3: Nối đúng

    Tơ tằm

    Cá mập

    Củ sâm

    Quả mâm xôi

    Câu 4: Điền vần ôm / ơm vào chỗ trống
    b................ xe

    con t.................

    r................. rạ

    ấm nh..................

    đĩa c............

    chả c................

    thợ g...............

    cái n....................

    Câu 5: Tô màu xanh vào từ đúng với tranh
    cua

    tôm

    Câu 6: Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh
    a.bố / bà / khám / đi / chở
    ->......................................................................
    b.gà / ở / ổ / nằm / rơm / con
    ->...........................................................................
    c. cờ / đỏ / lá / thắm
    ->............................................................................

    bát
    ấm

    chôm chôm
    quả nhãn

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 14
    Câu 1: Đọc và gạch chân dưới các tiếng có vần âm / âp
    a.Bé làm bài tập về nhà cô ra
    b.Mẹ pha trà tâm sen cho bố
    c. Xe cộ đi lại rất tấp nập
    d. Bé Trâm đi từ thềm nhà qua ngõ
    Câu 2: Đọc và Phân loại các từ sau vào nhóm âm thích hợp :
    hả nem
    êm đềm

    chùm nho
    tăm tre

    tem thư
    thềm nhà

    lim dim
    tấm rèm

    ban đêm
    que kem

    nếm thêm
    quả bom

    - em : .......................................................................................................................................
    - êm : ...........................................................................................................................................
    Câu 3: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

    ..........................

    ........................

    ............................

    .........................

    Câu 4: Khoanh vào từ viết đúng chính tả.
    Xem phim / sem phim

    trùm nhãn / chùm nhãn

    tròn vo / chòn vo

    Quả xim / quả sim

    chó đốm / tró đốm

    lon khom / lom khom

    Câu 5: Tô màu vàng vào chữ viết đúng chính tả
    tem

    tập

    đồ

    sắm

    cầm
    múa

    Câu 6: Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh .
    a.rán / mẹ / thơm / chả nem / quá
    ->...........................................................................................
    b. bé / dì Lam / chôm chôm / cho / giỏ
    ->..........................................................................................
    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 15

    mua
    thư

    Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng
    a.Chờ - um - trum

    B. Chờ - un - chum

    C. Chờ - um - chum

    Câu 2: Tô màu đỏ vào tiếng có vần êp , màu vàng vào tiếng có vần ep
    nếp

    tệp

    tép

    nhép

    bếp

    dép

    Câu 3: Khoanh vào đáp án chỉ đức tính của con người
    A.đẹp

    B. tham lam

    C. chăm chỉ

    D. xấu xí

    Câu 4: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

    ..........................

    ........................

    ............................

    .........................

    Câu 5: Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm ( thơm , rơm , cơm )
    a.Lam ăn .................. ở nhà cùng bố và mẹ
    b. Bé ôm và .................... má mẹ
    c.Bố phơi .................... rơm ngoài đồng.
    Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
    a.cho / mẹ / kem / đi / ăn / bé
    ->......................................................................................
    b. làm / Nga / tập / về / bài / nhà
    -> .........................................................................................
    Câu 7: Ghép các chữ t , m , l với các vần ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các từ có nghĩa.

    ôm

    em

    t : .........................................................................................................
    m : .........................................................................................................
    l : ........................................................................................................
    Câu 8:Đặt dấu thanh vào các từ sau cho có nghĩa

    im

    mua quạt

    ca chua

    cưa sổ

    chú rua

    la thư

    Câu 9:Viết 3 tiếng chưa ấm dưới đây :
    qu : ..............................................................................
    ph :................................................................................
    Câu 10. Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa
    quả

    cổ

    cơn

    nhà

    thợ

    phố

    khế

    mưa

    quê

    lặn

    Câu 11 : Khoanh tròn vào tiếng viết đúng chính tả.

    Ngọn / nghọn nến

    Con trồn / chồn

    Sơn ca / Xơn

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 16

    Lón lá / Nón

    Câu 1: Khoanh tròn vào tiếng có nghĩa
    A.nấp ló

    B. lấp ló

    C. dấp nó

    D. lấp nó

    Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Bố dắt

    là thợ hàn

    Bé bê

    trà tâm sen cho bố

    Bà pha

    ly trà cho mẹ Lâm

    Chú Nam

    xe cho mẹ đi làm

    Câu 3: Điền s / x vào chỗ trống .
    a.Nhà bé Lâm ở gần .......ân gôn
    b. Bố chở bé đi ........em phim
    c. Mẹ mua cho em một bộ ........áp tô
    d. Chú Tư chỉ cho bé vè con chó .........ù
    Câu 4: Đọc đoạn văn sau và điền từ ngữ phù hợp ( ham chơi , khen , chăm chỉ , nghĩ kế ) hoàn
    thành đoạn văn sau và viết lại
    Tấm mồ côi mẹ, phải đi ở với dì ghẻ là mẹ của Cám. Tấm rất ............................ Ngày ngày,
    Tấm mò của , bắt cá , cắt cỏ ... Còn Cám .........................., chả chịu làm gì. Có lần
    Cám ........................bắt hết cá của Tấm vào giỏ của bản thân. Thế là dì ghẻ lại ................... Cám
    chăm chỉ hơn Tấm. Tấm rất buồn.

    Câu 5: Khoanh vào từ viết đúng chính tả
    trả giá / chả dá

    thợ xăn / thợ săn

    con chồn / con trồn

    khăn nen / khen len

    Câu 6: Buổi sáng con gì thức dậy đầu tiên ? Khoanh vào đáp án đúng .

    A

    B

    C

    D

    Câu 7: Tô màu xanh vào tiếng có vần on , màu vàng vào tiếng có vần in
    con

    tín

    tròn

    nem

    bin

    son

    Câu 8: Điền ăn / ên vào chỗ chấm

    bắn t.............

    cái kh...............

    con nh............

    Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
    a.tóc / bé / đỏ / có / màu / cặp
    ->..................................................................................
    b. làm / mẹ / cho / mứt / Lê / dừa
    ->......................................................................................
    c. hát / cho / bé / nghe / cả nhà
    -> .......................................................................................
    d. Nga / đi / chị / mê / múa / hát
    ->......................................................................................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 17

    con r.................

    Câu 1: Điền g / gh vào chỗ chấm .
    con ........à

    .........ê sợ

    mẹ ........ỡ cá

    nhà ........a

    .......i nhớ

    ........om đơn

    gồ ........ề

    cái ........im

    Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
    A.nhà san

    B. nhà xàn

    C. nghà sàn

    D. nhà sàn

    Câu 3: Khoanh tròn vào tranh có vần ân

    A

    B

    C

    D

    Câu 4: Nối đúng để tạo thành từ có nghĩa


    sổ

    nhà

    xe

    khu

    phố



    sàn

    cửa

    địa

    đùa

    đạp

    Câu 5: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

    ..........................

    ........................

    ............................

    .........................

    Câu 6: Điền vần ôm / ôp kèm dấu thanh
    làm đồ g............

    h......... xốp

    t........... ca

    ấm nh...........

    b. Điền vần an / at kèm dấu thanh
    nhà h...........

    thợ h..............

    chẻ l.............

    Câu 7: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

    b.......... sứ

    A

    B

    Mẹ rán

    chả nem thơm quá

    Lá cờ

    chùm chôm chôm

    Bà cho bé

    có khóm tre ngà

    Ngõ nhỏ

    đỏ thắm bên nhà sàn

    Câu 8: Đọc và gạch dưới những từ có âm u

    Câu 8: Điền các từ sau ( xóm , lom khom , khóm ) vào chỗ chấm, hoàn thành lại đoạn văn .
    Bé ghé nhà dì Lan, dì Lan ......................... nhổ cổ hộ cho bà Lý. Bé đưa dì Lan tóp mỡ. Ngõ
    nhà bà có ......................tre ngà, bé và trẻ em ở ...................... tự họp, nô đùa ở ngõ.

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 18

    Câu 1: Từ nào sau đây viết đúng chính tả
    A.đèn phin

    B. đền pin

    C. dèn pin

    D. đèn pin

    Câu 2: Điền ên / êm vào chỗ chấm
    ...........ên trên

    .............. đềm

    bắn t.............

    đưa th.................

    Câu 3:Tô màu vàng vào từ đúng với tranh
    cà rốt

    son môi

    cà sốt

    chà sữa

    xon môi

    trà sữa

    Câu 4: Đọc và điền từ ngữ phù hợp ( mát , ba gian , nhà sàn , bát ) hoàn thành đoạn văn sau
    và viết lại
    Nhà Chi là ........................., nhà Chi có ........................ Mùa hè, Chi ngủ ở sàn nhà cho .............
    Ngủ dậy, Chi giúp mẹ rửa ................... và đi chợ với mẹ. Mẹ Chi mua thịt lợn về rán đa nem
    cho bữa trưa và mua cá rô phi về om dưa. Cả nhà ăn cơm vui vẻ lắm .

    Câu 5: Khoanh tròn vào các từ có vần ăt
    hát ca

    chim cắt

    ngựa vằn

    tắt đèn

    cái bút

    lật đật

    gặt lúa

    khăn mặt

    sấm sét

    chặt phá

    Câu 6: Khoanh vào từ viết sai chính tả.
    tia chớp / tia trớp

    dặt giũ / giặt giũ

    lốp xe / lốp se

    Câu 7: Quan sát tranh và viết từ còn thiếu có vần up / um vào chỗ trống

    quả mận / của mận

    ..........................

    ........................

    ...........................

    ..........................

    Câu 8: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Chú cún

    đưa cho bé giỏ nho chín

    Dì Lê

    nằm bên thềm nhà

    Con gà

    mê món chè lam bà làm

    Chị Nga

    nằm ở ổ rơm thơm

    Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh .
    a.pha / mẹ / sữa / bà / cho
    ->..........................................................................
    b. Bo / rửa / trà / ấm / bố / giúp
    ->...........................................................................
    c. bé / có / má / em / lún
    ->................................................................................

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 19

    Câu 1: Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả .
    A.kủ lạc

    B. củ nạc

    C. củ lạc

    D. kủ nạc

    Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A

    B

    Bố Nam

    bé Na đi ăn tôm hùm

    Nhà bà

    có lá sen to

    Ở ven hồ

    ở thôn bản nhỏ

    Bố dẫn

    là ca sĩ

    Câu 3: Điền từ ( da diết , đàn kiến , liên tiếp ) vào chỗ chấm .
    a.Gia điện giảm ...............................
    b. Bà nhớ quê .............................
    c. Bé nhìn ......................... bò về .
    Câu 4: Điền ng / ngh vào chỗ trống .
    con ..............ựa

    .............iện hút

    bát ...........át

    khóc ............ẹn

    Câu 5: Quan sát tranh và viết từ ngữ phù hợp

    ..........................
    Câu 6: Tô màu tím vào chữ p

    ........................

    ............................

    .........................

    Câu 7: Nối đúng .
    cảm

    bát

    bún

    phùn

    số

    ơn

    thịt

    một

    mưa

    kho

    Câu 8: Đọc và chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm và viết lại hoàn thành đoạn văn.
    Bốn chỉ em nhà Thỏ rất ................. ( chăm / trăm ) chỉ . Từ tờ mờ ................... ( xớm / sớm ),
    chỉ cả đã đưa ba em đi nhỏ cà rốt. Họ vừa đi vừa đùa ..................... ( giỡn / dỡn ) rôm rả. Nhìn
    nấm rơm ở ven bờ cỏ, thỏ bé ........................ ( liền / niền ) bẻ về cho mẹ.

    Câu 9: Nối đúng vào các tiếng có âm o

    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 20

    Câu 1: Đọc đoạn văn sau và tìm trong đoạn văn sau tiếng có chứa vần at
    Hè về, mẹ cho bé Đạt đi nghỉ mát ở Đà Lạt. Mẹ và Đạt ở nhà nghỉ sát bờ hồ Cát Biển. Mẹ để
    Đạt tự đi bộ hóng mát bên bờ hồ. Khi về Đạt cứ nhớ làn gió mát ở Đà Lạt.
    Câu 2: Điền vần om / op vào chỗ trống và dấu thanh.

    đom đ................

    con c..............

    h............... thư

    sum h...............

    Câu 3: Điền tr/ ch vào chỗ chấm.
    ......a mẹ

    .......ả cá

    sấm ........ớp

    ....... í nhớ

    kiểm .........a
    xóm .........ọ

    .......è cốm

    .......òn xoe

    ........à đá

    .........úm chím

    Câu 4:Ghép các chữ c , t , đ với các vần ở ngôi sao thêm dấu thanh để có các từ có nghĩa.

    ut

    on

    ôc

    c : .........................................................................................................
    t : .........................................................................................................
    đ : ........................................................................................................
    Câu 5: Nối đúng

    đôi mắt

    quả ớt

    lon bia

    con dế

    Câu 6:
    a.Tìm 1 số tiếng có vần im : ........................................................................................................
    b.Tìm 1 số tiếng có vần on : .......................................................................................................
    Câu 7: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

    A

    B

    Quả mít

    kiếm ăn ở sân nhà

    Chim én

    đã chín thơm ngon

    Đàn gà con

    lửa than khen khét

    Phố rèn

    di cư về phía Nam

    Câu 7: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
    a.bản / đã / đèn / thôn / lên
    ->..........................................................................................
    b. y tá / mẹ / là / xã / Vân / ở
    ->...........................................................................................
    c. gà / ở / con / rơm / nằm / ổ
    ->.........................................................................................
    Câu 8: Đặt câu với các từ sau .
    a.bơm xe : ................................................................................................
    b. con tôm : .................................................................................................
    c. cần cù : .....................................................................................................
    d. Bạn Lan : .................................................................................................
    Câu 9: Tìm tiếng có vần en / ên phù hợp
    a.Ốc ..............bò trên bờ cỏ
    b. Mẹ đan khăn ................. cho bé
    c. Bé thổi .............. chúc mừng sinh nhật
    d. Đầm ............. nở hoa trắng cả hồ .
     
    Gửi ý kiến

    “Một cuốn cũng có thể là một vì sao sáng, một ngọn lửa sinh động làm sáng bừng không gian tối, dẫn lối ta vào vũ trụ đang rộng mở.” – Madeleine L’Engle

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG MINH - HẢI DƯƠNG !